Financial Times
@financialtimes
Lần đầu trong phân tích: 16.03.2026
Người đăng ký
1 440 000
+20 000
/ 30d
Lượt xem
223 606 585
+4 429 034
/ 30d
Video
11 427
+113
/ 30d
Xếp hạng toàn cầu
#954
Xếp hạng theo danh mục
#219
News & Politics
Thu nhập tháng ước tính
$6,643 – $19,930
Dựa trên lượt xem 30 ngày × CPM chủ đề
Ngày
30 Ngày
60 Ngày
180 Ngày
365 Ngày
⭐ PRO
| Ngày | Người đăng ký | ± | Lượt xem | ± | Video | ± |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026-06-25 | 1 420 000 | — | 219 177 551 | — | 11 314 | — |
| 2026-06-28 | 1 420 000 | 0 | 219 372 913 | +195 362 | 11 320 | +6 |
| 2026-06-30 | 1 420 000 | 0 | 219 823 982 | +451 069 | 11 326 | +6 |
| 2026-07-01 | 1 420 000 | 0 | 219 868 508 | +44 526 | 11 328 | +2 |
| 2026-07-02 | 1 420 000 | 0 | 220 077 804 | +209 296 | 11 330 | +2 |
| 2026-07-03 | 1 420 000 | 0 | 220 190 272 | +112 468 | 11 336 | +6 |
| 2026-07-04 | 1 420 000 | 0 | 220 293 438 | +103 166 | 11 339 | +3 |
| 2026-07-06 | 1 420 000 | 0 | 220 510 858 | +217 420 | 11 341 | +2 |
| 2026-07-07 | 1 420 000 | 0 | 220 610 287 | +99 429 | 11 344 | +3 |
| 2026-07-08 | 1 420 000 | 0 | 220 700 588 | +90 301 | 11 348 | +4 |
| 2026-07-10 | 1 420 000 | 0 | 220 965 432 | +264 844 | 11 357 | +9 |
| 2026-07-11 | 1 430 000 | +10 000 | 221 124 503 | +159 071 | 11 358 | +1 |
| 2026-07-12 | 1 430 000 | 0 | 221 208 632 | +84 129 | 11 358 | 0 |
| 2026-07-15 | 1 430 000 | 0 | 221 455 179 | +246 547 | 11 367 | +9 |
| 2026-07-19 | 1 430 000 | 0 | 221 868 881 | +413 702 | 11 375 | +8 |
| 2026-07-20 | 1 430 000 | 0 | 222 009 024 | +140 143 | 11 376 | +1 |
| 2026-07-21 | 1 430 000 | 0 | 222 095 747 | +86 723 | 11 381 | +5 |
| 2026-07-22 | 1 430 000 | 0 | 222 259 479 | +163 732 | 11 385 | +4 |
| 2026-07-24 | 1 430 000 | 0 | 222 465 142 | +205 663 | 11 391 | +6 |
| 2026-07-25 | 1 430 000 | 0 | 222 549 164 | +84 022 | 11 392 | +1 |
| 2026-07-26 | 1 430 000 | 0 | 222 630 668 | +81 504 | 11 392 | 0 |
| 2026-07-29 | 1 430 000 | 0 | 222 799 506 | +168 838 | 11 398 | +6 |
| 2026-07-30 | 1 430 000 | 0 | 222 840 760 | +41 254 | 11 400 | +2 |
| 2026-07-31 | 1 430 000 | 0 | 222 908 824 | +68 064 | 11 403 | +3 |
| 2026-08-04 | 1 430 000 | 0 | 223 162 842 | +254 018 | 11 409 | +6 |
| 2026-08-06 | 1 430 000 | 0 | 223 266 366 | +103 524 | 11 414 | +5 |
| 2026-08-07 | 1 430 000 | 0 | 223 312 715 | +46 349 | 11 417 | +3 |
| 2026-08-10 | 1 430 000 | 0 | 223 459 713 | +146 998 | 11 421 | +4 |
| 2026-08-11 | 1 440 000 | +10 000 | 223 527 588 | +67 875 | 11 425 | +4 |
| 2026-08-12 latest | 1 440 000 | 0 | 223 606 585 | +78 997 | 11 427 | +2 |
| Trung bình mỗi ngày | 323 | 77 353 | 2 | |||
| Trung bình mỗi tuần | 5 000 | 403 540 | 15 | |||
| 14 ngày qua | 10 000 | 807 079 | 29 | |||
| 30 ngày qua | 10 000 | 2 397 953 | 69 | |||
Biểu đồ và dự báo cho kênh Financial Times
Về dự báo tăng trưởng của kênh Financial Times: Dự báo được tính toán dựa trên hồi quy tuyến tính của dữ liệu lịch sử và chỉ mang tính chất tham khảo.
Hiện không thể lấy thông tin mới nhất của kênh này vào lúc này.
* Dữ liệu được thu thập khi truy cập trang, tối đa một lần mỗi ngày (theo ngày của máy chủ).
Bình luận (0)
Chia sẻ ý kiến của bạn — vui lòng lịch sự và đúng chủ đề.
Đăng nhập để bình luận